
Ngày 20/3/2026, UBND tỉnh ban hành Quyết định số 972/QĐ-UBND về việc công bố danh mục đô thị loại II, loại III; phường đạt trình độ phát triển đô thị đối với đơn vị hành chính trong đô thị trên địa bàn tỉnh Đồng Nai. Trong đó, công bố danh mục đô thị loại II, loại III và Danh mục phường đạt mức quy định trình độ phát triển đô thị đối với đơn vị hành chính trong đô thị loại II, III trên địa bàn tỉnh Đồng Nai được chuyển tiếp theo quy định tại Điều 15 Nghị quyết số 111/2025/UBTVQH15 ngày 24 tháng 12 tháng 2025 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về phân loại đô thị, cụ thể theo Phụ lục I và Phụ lục II bên dưới: Phụ lục I DANH MỤC ĐÔ THỊ LOẠI II, LOẠI III TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐỒNG NAI | TRƯỚC CHUYỂN TIẾP | | | | SAU CHUYỂN TIẾP | | | | STT | Tên đô thị | Loại đô thị | Quyết định công nhận đô thị | STT | Tên khu vực đô thị/đô thị | Loại đô thị | | 1 | Thành phố Biên Hòa | I | Quyết định số 2488/QĐ-TTg ngày 30/12/2015 của Thủ tướng Chính phủ | 1 | Khu vực đô thị Biên Hòa, gồm: Phường Biên Hòa, phường Trấn Biên, phường Tam Hiệp, phường Long Bình, phường Long Hưng, phường Phước Tân, phường Tam Phước, một phần phường Trảng Dài (không bao gồm xã Thiện Tân của huyện Vĩnh Cửu cũ), một phần phường Hố Nai (không bao gồm xã Hố Nai 3 của huyện Trảng Bom cũ), một phần phường Tân Triều (không bao gồm xã Tân Bình, Bình Lợi, Thạnh Phú của huyện Vĩnh Cửu cũ) | II | | 2 | Thành phố Long Khánh | III | Quyết định số 1496/QĐ-BXD ngày 30/12/2015 của Bộ Xây dựng | 2 | Khu vực đô thị Long Khánh, gồm: Phường Bình Lộc (không bao gồm phạm vi xã Xuân Thiện của huyện Thống Nhất cũ), phường Bảo Vinh, phường Xuân Lập, phường Long Khánh, phường Hàng Gòn | II | | 3 | Thành phố Đồng Xoài | III | Quyết định số 1388/QĐ-BXD ngày 25/11/2014 | 3 | Khu vực đô thị Đồng Xoài, gồm: Phường Đồng Xoài, phường Bình Phước | II | | 4 | Thị xã Phước Long | IV | Quyết định số 62/QĐ-BXD ngày 19/01/2010 | 4 | Khu vực đô thị Phước Long, gồm: Phường Phước Bình (không bao gồm phạm vi xã Bình Sơn của huyện Phú Riềng cũ), phường Phước Long | III | | 5 | Thị xã Bình Long | IV | Quyết định số 1374/QĐ-BXD ngày 21/11/2008 | 5 | Khu vực đô thị Bình Long, gồm: Phường Bình Long (không bao gồm phạm vi xã Thanh Bình của huyện Hớn Quản cũ), phường An Lộc | III | | 6 | Thị xã Chơn Thành | IV | Quyết định số 1314/QĐ-BXD ngày 05/10/2020 | 6 | Khu vực đô thị Chơn Thành, gồm: Phường Minh Hưng, phường Chơn Thành, xã Nha Bích và một phần xã Tân Quan (phạm vi xã Quang Minh của thị xã Chơn Thành cũ) | III | | 7 | Thị trấn Trảng Bom mở rộng | IV | Quyết định số 447/QĐ-BXD ngày 27/5/2019 của Bộ Xây dựng | 7 | Phạm vi thị trấn Trảng Bom mở rộng nay thuộc xã Trảng Bom | III | | 8 | Thị trấn Long Thành mở rộng | IV | Quyết định số 448/QĐ-BXD ngày 27/5/2019 của Bộ Xây dựng | 8 | Phạm vi thị trấn Long Thành mở rộng nay thuộc một phần xã An Phước, một phần xã Bình An, một phần xã Long Thành | III | | 9 | Thị trấn Hiệp Phước | V | Quyết định số 1139/QĐ-UBND ngày 08/4/2008 của UBND tỉnh Đồng Nai | 9 | Phạm vi thị trấn Hiệp Phước cũ nay thuộc xã Nhơn Trạch | III | | 10 | Thị trấn Long Giao | V | Quyết định số 1054/QĐ-UBND ngày 02/4/2008 của UBND tỉnh Đồng Nai | 10 | Phạm vi thị trấn Long Giao cũ nay thuộc xã Cẩm Mỹ | III | | 11 | Thị trấn Tân Phú (huyện Tân Phú cũ) | - | Chưa được công nhận đô thị | 11 | Phạm vi thị trấn Tân Phú cũ nay thuộc xã Tân Phú | III | | 12 | Thị trấn Dầu Giây cũ | V | Quyết định số 1055/QĐ-UBND ngày 02/4/2008 của UBND tỉnh Đồng Nai | 12 | Phạm vi thị trấn Dầu Giây cũ nay thuộc xã Dầu Giây | III | | 13 | Thị trấn Vĩnh An cũ | - | Chưa được công nhận đô thị | 13 | Phạm vi thị trấn Vĩnh An cũ nay thuộc xã Trị An | III | | 14 | Thị trấn Định Quán cũ | - | Chưa được công nhận đô thị | 14 | Phạm vi thị trấn Định Quán cũ nay thuộc xã Định Quán | III | | 15 | Thị trấn Gia Ray cũ | - | Chưa được công nhận đô thị | 15 | Phạm vi thị trấn Gia Ray cũ nay thuộc xã Xuân Lộc | III | | 16 | Thị trấn Lộc Ninh cũ | V | Quyết định số 2653/QĐ-UBND ngày 28/12/2012 | 16 | Phạm vi thị trấn Lộc Ninh cũ nay thuộc xã Lộc Ninh | III | | 17 | Thị trấn Đức Phong cũ | V | Quyết định số 1964/QĐ-UBND ngày 07/9/2015 | 17 | Phạm vi thị trấn Đức Phong cũ nay thuộc xã Bù Đăng | III | | 18 | Thị trấn Tân Phú (huyện Đồng Phú cũ) | V | Quyết định số 07/2002/QĐ-UB ngày 21/02/2002 | 18 | Phạm vi thị trấn Tân Phú cũ nay thuộc xã Đồng Phú | III | | 19 | Thị trấn Thanh Bình cũ | V | Quyết định số 14/2005/QĐ-UB ngày 11/01/2005 | 19 | Phạm vi thị trấn Thanh Bình cũ nay thuộc xã Thiện Hưng | III | | 20 | Thị trấn Tân Khai cũ | V | Quyết định số 1976/QĐ-UBND ngày 26/8/2011 | 20 | Phạm vi thị trấn Tân Khai cũ nay thuộc xã Tân Khai | III | | 21 | Đô thị Phú Nghĩa | V | Quyết định số 1975/QĐ-UBND ngày 26/8/2011 | 21 | Phạm vi đô thị Phú Nghĩa cũ nay thuộc xã Phú Nghĩa | III | | 22 | Đô thị Phú Riềng | V | Quyết định số 165/QĐ-UBND ngày 01/02/2013 | 22 | Phạm vi đô thị Phú Riềng cũ nay thuộc xã Bù Nho | III |
Phụ lục II DANH MỤC PHƯỜNG ĐẠT TRÌNH ĐỘ PHÁT TRIỂN ĐÔ THỊ ĐỐI VỚI ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH TRONG ĐÔ THỊ LOẠI II, LOẠI III TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐỒNG NAI (Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh) | TRƯỚC CHUYỂN TIẾP | | | SAU CHUYỂN TIẾP | | | | STT | Tên xã, phường | Mức trình độ phát triển cơ sở hạ tầng đô thị loại | STT | Tên phường | Mức trình độ phát triển cơ sở hạ tầng đô thị loại | 1
| Phường Tân Hạnh, phường Hóa An, phường Bửu Hòa, phường Tân Vạn (thuộc thành phố Biên Hòa cũ) | I | 1 | Phường Biên Hòa | II | 2
| Phường Bửu Long, phường Quang Vinh, phường Trung Dũng, phường Thống Nhất, phường Hiệp Hòa, phường An Bình (thuộc thành phố Biên Hòa cũ) | I | 2 | Phường Trấn Biên | II | | 3 | Phường Tân Hiệp, phường Tân Mai, phường Tam Hiệp, phường Bình Đa (thuộc thành phố Biên Hòa cũ) | I | 3 | Phường Tam Hiệp | II | | 4 | Phường Long Bình, phường Hố Nai, phường Tân Biên (thuộc thành phố Biên Hòa cũ) | I | 4 | Phường Long Bình | II | | 5 | Phường Phước Tân thuộc thành phố Biên Hòa cũ | I | 5 | Phường Phước Tân | II | | 6 | Phường Tam Phước thuộc thành phố Biên Hòa cũ | I | 6 | Phường Tam Phước | II | | 7 | Phường Long Bình Tân, phường An Hoà, xã Long Hưng thuộc thành phố Biên Hòa cũ | I | 7 | Phường Long Hưng | III | | 8 | Phường Trảng Dài thuộc thành phố Biên Hòa cũ | I | 8 | Phường Trảng Dài | III | | 9 | Phường Tân Hòa thuộc thành phố Biên Hòa cũ | I | 9 | Phường Hố Nai | III | | 10 | Phường Tân Triều thuộc thành phố Biên Hòa cũ | I | 10 | Phường Tân Triều | III | | 11 | Phường Bảo Vinh, xã Bảo Quang thuộc thành phố Long Khánh cũ | III | 11 | Phường Bảo Vinh | III | | 12 | Phường Xuân Lập, phường Bàu Sen thuộc thành phố Long Khánh cũ | III | 12 | Phường Xuân Lập | II | | 13 | Phường Xuân An, Phường Xuân Bình, Phường Xuân Hoà, Phường Phú Bình, xã Bàu Trâm thuộc thành phố Long Khánh cũ | III | 13 | Phường Long Khánh | III | | 14 | Phường Xuân Tân, xã Hàng Gòn thuộc thành phố Long Khánh cũ | III | 14 | Phường Hàng Gòn | III | | 15 | Phường Bình Lộc thuộc thành phố Long Khánh cũ | III | 15 | Phường Bình Lộc | III | | 16 | Phường Tiến Thành, xã Tân Thành thuộc thành phố Đồng Xoài cũ | III | 16 | Phường Đồng Xoài | III | | 17 | Phường Tân Phú, phường Tân Đồng, phường Tân Thiện, phường Tân Bình, phường Tân Xuân và xã Tiến Hưng thuộc thành phố Đồng Xoài cũ | III | 17 | Phường Bình Phước | III | | 18 | Phường Long Thủy, phường Thác Mơ, phường Sơn Giang và xã Phước Tín thuộc thị xã Phước Long cũ | IV | 18 | Phường Phước Long | III | | 19 | Phường Long Phước, phường Phước Bình, xã Long Giang thuộc thị xã Phước Long cũ | IV | 19 | Phường Phước Bình | III | | 20 | Phường An Lộc, phường Hưng Chiến, phường Phú Đức thuộc thị xã Bình Long cũ | IV | 20 | Phường Bình Long | III | | 21 | Phường Phú Thịnh và xã Thanh Phú, xã Thanh Lương thuộc thị xã Bình Long cũ | IV | 21 | Phường An Lộc | III | | 22 | Phường Minh Long, phường Minh Hưng thuộc thị xã Chơn Thành cũ | IV | 22 | Phường Minh Hưng | III | | 23 | Phường Hưng Long, phường Thành Tâm, phường Minh Thành thuộc thị xã Chơn Thành cũ | IV | 23 | Phường Chơn Thành | III
|
972_QD_QD_2026 (1).pdf
Trần Duy Phúc (Phòng Ngân sách nhà nước) |